Công ty TNHH Thiết bị và Công Nghệ Châu Giang

Ammonium chloride 99.995 Suprapur®

Ammonium chloride 99.995 Suprapur®

  • Dòng sản phẩm: hoá chất tinh khiết Merck
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • 0 VNĐ

    Ammonium chloride 99.995 Suprapur®
    Code:1011430500
    Hãng sản xuất: Merck
    Xuất xứ: Xuất xứ

    Tên sản phẩm: Ammonium chloride 99.995 Suprapur®
    Tên khác: Sal ammoniac
    CTHH: NH₄Cl
    Code: 1011430500
    Cas: 12125-02-9
    Hàm lượng: ≥ 99.995 %
    Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
    Ứng dụng:

    - Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử vô cơ trong phân tích hóa học dùng trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu,...

    - Được dùng làm chất điện phân trong các tế bào Leclanche , tiền thân của pin khô.

    Thành phần:

    Al (Nhôm) ≤ 0,050 ppm

    - Ba (Barium) ≤ 5,0 ppm

    - Ca (Canxi) ≤ 0,50 ppm

    - Cd (Cadmium) ≤ 0,010 ppm

    - Co (Coban) ≤ 0,010 ppm

    - Cu (Đồng) ≤ 0,010 ppm

    - Fe (Sắt) ≤ 0,10 ppm

    - K (Kali) ≤ 5,00 ppm

    - Li (Liti) ≤ 0,10 ppm

    - Mg (Magiê) ≤ 0,050 ppm

    - Mn (Mangan) ≤ 0,010 ppm

    - Na (Natri) ≤ 1,0 ppm

    - Ni (Niken) ≤ 0,010 ppm

    - Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm

    - Sr (Strontium) ≤ 0,50 ppm

    - Tl (Thallium) ≤ 0,010 ppm

    - Zn (Kẽm) ≤ 0,010 ppm

    Tính chất:

    - Hình thể: rắn, màu trắng

    - Khối lượng mol: 53.49 g/mol

    Mật độ: 1,53 g / cm3 (25 °C)

    - Nhiệt độ đánh lửa> 400 °C

    - Điểm nóng chảy: 338 °C (thăng hoa)

    - Giá trị pH: 4,7 (200 g/l, H₂O, 25 °C) 

    - Áp suất hơi: 1,3 hPa (30 °C)

    - Mật độ khối: 600 - 900 kg/m3

    - Độ hòa tan: 372 g/l (MSDS bên ngoài)

    Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C
    Quy cách: Chai nhựa 500g

    Thông tin đặt hàng:

    Code Quy cách
    1011430050 Chai nhựa 50g
    1011430500 Chai nhựa 500g

    Gửi Bình luận

    Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
        Bình thường           Tốt

    Xu hướng tìm kiếm: Ammonium chloride 99.995 Suprapur®